Bản dịch của từ 钦服 trong tiếng Việt
钦服

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīn | ㄑㄧㄣ | q | in | thanh ngang |
钦服 (Động từ)
Kính trọng bội phục. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na áp lao tiết cấp; cấm tử; đô tri La chân nhân; đạo đức thanh cao; thùy bất khâm phục 那押牢節級; 禁子; 都知羅真人; 道德清高; 誰不欽服 (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả các viên tiết cấp nhà lao; ngục tốt; đều biết La chân nhân có đạo đức thanh cao; ai mà không kính trọng bội phục. Sáo ngữ đặt cuối chiếu văn của hoàng đế. Ý nói cẩn thận phục sự. ◇Vương An Thạch 王安石: Giản tại triều đình; hội khóa tiến quan; vãng kì khâm phục 簡在朝廷; 會課進官; 往其欽服 (Hoài nam chuyển vận phó sứ trương cảnh hiến khả kim bộ lang trung chế 淮南轉運副使張景憲可金部郎中制). Tên quần áo. ◇Bách dụ kinh 百喻經: Kim khả thoát nhữ thô hạt y trứ ư hỏa trung; ư thử thiêu xứ; đương sử nhữ đắc thượng diệu khâm phục 今可脫汝粗褐衣著於火中; 於此燒處; 當使汝得上妙欽服 (Bần nhân thiêu thô hạt y dụ 貧人燒粗褐衣喻) Bây giờ hãy đem cái áo vải xấu của anh bỏ vào lửa đốt đi; áo vải cháy rồi; anh sẽ có quần áo đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钦服
qīn
钦
fú
服
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qīn】【ㄑㄧㄣ】【KHÂM】
- Các biến thể:
- 欽, 𣣽
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
