Bản dịch của từ 钧命 trong tiếng Việt
钧命
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
钧命 (Cụm từ)
【jūn mìng】
01
Lời mệnh lệnh/diễn đạt trang trọng dùng để xưng tôn chỉ của bề trên (tương tự “kính mệnh”/“tôn mệnh”); lời ra lệnh mang sắc thái kính trọng
称尊长的使命告语。。三国演义.第五十六回:「操顾谓众文官曰:『武将既以骑射为乐,足显威勇矣。公等皆饱学之士,登此高台,可不进佳章以纪一时之胜事乎?』众官皆躬身而曰:『愿从钧命。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钧命
jūn
钧
mìng
命
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 鈞, 銁, 銞, 𨥒
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,匀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袀
菌
覠
姰
頵
均
莙
蚐
皹
鮶
军
麕
镫
钦
䦅
镂
锛
锼
钴
铖
钓
钸
锢
镡
則
矜
荢
洛
砘
骇
笁
㪄
氞
㿬
㫛
巭
钧天
千钧
钧衡
