Bản dịch của từ 钩爪 trong tiếng Việt

钩爪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōu

ㄍㄡgouthanh ngang

钩爪 (Danh từ)

gōu zhǎo
01

Móng vuốt; vuốt sắc như cái móc (móng của thú dữ), thường dùng hình ảnh hóa

形容兽爪如钩戟。。文选.左思.吴都赋:「钩爪锯牙,自成锋颖。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Móng (phần cong như móc ở đầu móng), móng vuốt cong như móc

爪甲内曲如钩的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钩爪

gōu

zhǎo

钩
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Các biến thể:
鈎, 鉤, 𠛎, 𨪋
Hình thái radical:
⿰,钅,勾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép