Bản dịch của từ 钳工 trong tiếng Việt

钳工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

钳工 (Danh từ)

qián gōng
01

Công việc của thợ nguội

以锉、钻、铰刀、老虎钳等手工工具为主进行机器的装配和零件、部件修整工作的工种; 做这种工作的工人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钳工

qián

gōng

Các từ liên quan

钳且
钳击
钳制
钳劫
钳勒
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
钳
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
Các biến thể:
鉗, 箝, 拑, 䈤, 𨱫
Hình thái radical:
⿰,钅,甘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép