Bản dịch của từ 铁血 trong tiếng Việt

铁血

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

铁血 (Tính từ)

tiě xuè
01

Ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh; thiết huyết

指具有刚强意志和富于牺牲精神的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quyết đoán, đanh thép; sắt thép; lòng dũng cảm

铁是金属的一种,血象征着生命和勇气。这个词常用来形容坚韧不拔的精神和勇敢的品质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁血

tiě

xuè

Các từ liên quan

铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
铁
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Hình thái radical:
⿰,钅,失
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép