Bản dịch của từ 铁锚 trong tiếng Việt

铁锚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

铁锚 (Danh từ)

tiě máo
01

Mỏ neo bằng sắt; cái móc/bộ phận bằng sắt nặng được thả xuống nước để giữ tàu không trôi (Hán-Việt: thiết mâu)

系以铁索,投入水中,用来稳定船身的铁制大钩子。。初刻拍案惊奇.卷一:「舟人把船撑入藏风避浪的小港内,钉了桩橛,下了铁锚,缆好了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thứ chuột (hay mèo) sắt; từ cổ/địa phương gọi con mèo làm bằng kim loại hoặc biệt danh — nghĩa chú thích: 亦称为铁猫」。

亦称为「铁猫」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铁锚

tiě

máo

铁
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾT】
Các biến thể:
鐵, 鉄, 銕, 鐡, 䥫, 𨦘, 𨫓, 𨬿, 𨮯
Hình thái radical:
⿰,钅,失
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép