Bản dịch của từ 铬镍钢 trong tiếng Việt
铬镍钢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gè | ㄍㄜˋ | g | e | thanh huyền |
铬镍钢 (Danh từ)
【gè niè gāng】
01
Thép hợp kim chứa crôm và niken; cứng, dai, chịu nhiệt và chống ăn mòn, dùng để chế tạo chi tiết máy quan trọng (máy bay, ôtô, máy kéo…).
含铬、镍的合金钢,机械强度高,硬度和韧性大,耐热,耐腐蚀,用于制造飞机、汽车、拖拉机等的重要机件。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铬镍钢
gè
铬
niè
镍
gāng
钢
- Bính âm:
- 【gè】【ㄍㄜˋ】【CÁC】
- Các biến thể:
- 鉻
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茖
各
个
吤
個
䧄
硌
鉻
𠇂
虼
箇
亇
铡
铝
锜
镎
铼
钨
锈
钚
镤
钝
铉
锩
𠊳
從
桫
理
野
淏
寃
𠁲
㸻
黒
萤
㢺
镀铬
铬铁
铬钢
铬黄
铬酸
单铬
铬矾
铬矿
铬酸盐
氧化铬
