Bản dịch của từ 银兔符 trong tiếng Việt
银兔符
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银兔符 (Danh từ)
【yín tù fú】
01
Một danh từ cổ: tên một loại bùa/符 (có ghi là “银菟符”的异体), tức bùa có liên quan đến hình tượng thỏ/兔 hoặc tên gọi truyền thống; thường gặp trong văn献 cổ hoặc chữ nghĩa tôn giáo/dân gian
1.亦作“银菟符”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bùa (biểu tượng) hình con thỏ bằng bạc; một loại符(符節)bằng bạc dùng làm dấu hiệu quân đội hoặc tín vật trong lịch sử
2.银制的兔形兵符。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银兔符
yín
银
tù
兔
fú
符
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
符书
符任
符伍
符会
符传
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
