Bản dịch của từ 银桥 trong tiếng Việt
银桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银桥 (Danh từ)
【yín qiáo】
01
Cầu bạc (theo truyền thuyết): cây cầu do đồ vật/đũa thần/đũa gỗ biến thành, dẫn lên cung trăng; hình ảnh cầu sáng như bạc, huyền ảo trong truyện thần tiên.
传说中仙杖变化而成的大桥。桥可通月宫。典出前蜀杜光庭《神仙感遇传》﹕“玄宗于宫中玩月﹐公远奏曰﹕‘陛下莫要至月中看否?’乃取拄杖﹐向空掷之﹐化为大桥﹐其色如银。请玄宗同登。约行数十里﹐精光夺目﹐寒气侵人﹐遂至大城阙。公远曰﹕‘此月宫也。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银桥
yín
银
qiáo
桥
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
