Bản dịch của từ 银纸 trong tiếng Việt
银纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yín | ㄧㄣˊ | y | in | thanh sắc |
银纸 (Danh từ)
【yín zhǐ】
01
Giấy mạ bạc; giấy phủ bột bạc (giấy có phủ lớp ánh bạc, thường dùng để trang trí hoặc gói đồ lễ)
1.涂有银粉的纸。
Ví dụ
02
(Phương ngữ) tiền giấy, tiền giấy (thông tục) - thường dùng để chỉ tiền làm bằng giấy, tiền mặt
2.方言。钞票。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 银纸
yín
银
zhǐ
纸
Các từ liên quan
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【yín】【ㄧㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 銀, 𨧏
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フフ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乑
齗
玪
珢
圻
嚚
䖜
殥
垦
䴛
訡
蔩
镀
钯
镘
锈
镌
钮
钕
锴
锁
锶
钽
铭
彫
䑛
掄
崛
减
㸺
㤲
脰
惕
隿
域
堇
银行
银子
银色
金银
银杏
银河
银幕
收银
银耳
银灰
