Bản dịch của từ 铸客 trong tiếng Việt

铸客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

铸客 (Danh từ)

zhù kè
01

Người/nhà buôn, thợ hoặc doanh nhân làm nghề đúc (đúc kim loại); Hán-Việt: chúc khách ( = đúc, = người làm nghề)

从事铸造业的工商业者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸客

zhù

Các từ liên quan

铸件
铸作
铸兵
铸冶
客丁
客中
客串
客主
客乡
铸
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
Các biến thể:
鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
Hình thái radical:
⿰,钅,寿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép