Bản dịch của từ 铸词 trong tiếng Việt
铸词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
铸词 (Danh từ)
【zhù cí】
01
Từ ngữ được鑄成/鑄造 (cách viết hoặc cách nói đã định hình); cổ ngữ:亦作“铸辞”。Có nghĩa gốc liên quan đến việc '鑄' (đúc) — hình thành, tạo lập lời nói/thuật ngữ.
1.亦作“铸辞”。
Ví dụ
02
Rèn giũa, chạm khắc văn辞; trau chuốt, đào luyện lời văn
2.锤炼文辞。语本南朝梁刘勰《文心雕龙.辨骚》﹕“虽取镕经意﹐亦自铸伟辞。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Những chữ, câu được đúc trên vật bằng kim loại (trái với 刻辞 — chữ khắc)
3.铸于金属器物上的文字。与“刻辞”相对而言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 铸词
zhù
铸
cí
词
Các từ liên quan
铸件
铸作
铸兵
铸冶
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚ】
- Các biến thể:
- 鑄, 𨥇, 𨮩, 𨮾
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,寿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苎
羜
樦
䪒
鑄
築
䇡
驻
芧
壴
鉒
眝
铀
锑
镴
铩
镣
锵
锧
铳
锅
镓
铘
钙
跙
㑳
𠙟
笿
椗
锏
𠔢
湿
䧵
䀻
戠
喝
铸造
铸铁
铸成
浇铸
铸件
熔铸
连铸
铸币
铸铜
铸钢
