Bản dịch của từ 销凝 trong tiếng Việt

销凝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

销凝 (Tính từ)

xiāo níng
01

神情销魂凝神神魂出窍入神或情感极为专注陶醉如因爱慕或悲伤而神情恍惚入神)。Hán-Vi: tiêu + ngưng → tâm thần bị hút, mê mẩn.

销魂凝神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 销凝

xiāo

níng

Các từ liên quan

销乏
销亡
销偃
凝一
凝严
凝乳
凝云
凝伫
销
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép