Bản dịch của từ 锁芯 trong tiếng Việt

锁芯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

锁芯 (Danh từ)

suǒ xīn
01

Lõi khóa

锁芯采用多项防盗技术,多种异形防拔弹子,杜绝技术开启,配合独特的弹子与叶片结构设计,具有很高防技术性开启的安全性能。 锁胆内装有精密号码弹子和异形弹子结构,在进行技术开启时号码弹子和异形弹子必须同时拔动的情形下会自动上锁,从而使技术开启无功而返。 锁芯采用了多种异形弹珠多重组合,最多可编制数十亿种钥匙号码,从而实现区域零互开(一千六百万分之一)。 锁芯增加了侧向内压式边柱卡销装置,大大提高了防止暴力强扭能力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锁芯

suǒ

xīn

锁
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
Các biến thể:
鎖, 鎻, 鏁, 𩪑
Hình thái radical:
⿰,钅,⿱,⺌,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép