Bản dịch của từ 锉刀 trong tiếng Việt

锉刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

锉刀 (Danh từ)

cuò dāo
01

Cái giũa

手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等也叫锉刀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dũa; cưa; dao cắt gỗ

锉刀是一种用于加工木材或金属的工具,通常用于修整和打磨表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锉刀

cuò

dāo

锉
Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【TOẢ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,坐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丶ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép