Bản dịch của từ 锋出 trong tiếng Việt
锋出
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
锋出 (Tính từ)
【fēng chū】
01
Như lưỡi dao chĩa ra, chỉ tình trạng rối rắm, hỗn loạn nhiều chiều (hình ảnh: nhiều mũi nhọn vung ra khắp nơi)
如刀锋四出。比喻混乱复杂。。汉.刘向.说苑.卷十六.谈丛:「百方之事,万变锋出,或欲持虚,或欲持实。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锋出
fēng
锋
chū
出
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 鋒, 鎽, 鏠, 𨦟
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,夆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丶一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熢
㷭
桻
僼
鄷
夆
疯
峯
灃
麷
封
峰
镋
镂
镨
钿
铲
䦄
钜
铺
镄
铅
锬
铿
㹃
锒
欿
㗌
嗏
㰳
貯
詀
赏
盜
硢
腖
锋利
雷锋
锋芒
先锋
冲锋
前锋
交锋
笔锋
争锋
话锋
