Bản dịch của từ 锋线 trong tiếng Việt

锋线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

锋线 (Danh từ)

fēng xiàn
01

Danh từ khí tượng: đường nơi mặt tiền (锋面) cắt gặp mặt đất — tức là 'đường bờ' giữa hai khối khí, thường gây thay đổi thời tiết (gió, mưa). (Hán Việt: phong tuyến)

气象名词。锋面与地面相交的线叫做'锋线'。有时亦简称锋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锋线

fēng

xiàn

线

锋
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
鋒, 鎽, 鏠, 𨦟
Hình thái radical:
⿰,钅,夆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノフ丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép