Bản dịch của từ 错简 trong tiếng Việt

错简

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

错简 (Danh từ)

cuò jiǎn
01

(cổ) sách làm từ nhiều ống/phiến trúc cây (竹简) được xâu nối; nhưng thứ tự các phiến bị lộn, tức các đoạn trong sách bị sắp sai, gọi là “错简”. (Hán Việt: thác giản = giản bị sai thứ tự)

古代以竹简依次串联而成书,竹简的次序前后错乱,称为「错简」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 错简

cuò

jiǎn

Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép