Bản dịch của từ 锥印 trong tiếng Việt
锥印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | zh | ui | thanh ngang |
锥印 (Danh từ)
【zhuī yìn】
01
Chuyện đeo khắc tự rèn chí: chỉ sự chịu khổ, tự trừng phạt để phát奋 học hành (như câu chuyện Tô Tần dùng mũi khoan đâm đùi để khắc khổ đọc sách).
指苏秦以锥刺股﹑发奋夜读。事见《战国策.秦策一》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锥印
zhuī
锥
yìn
印
Các từ liên quan
锥书
锥井
锥体
锥出囊中
锥刀
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
- Các biến thể:
- 錐
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
追
揣
錐
隹
骓
騅
椎
鵻
铲
钱
镂
钪
铯
䦀
铥
䥽
镏
䦃
锽
钛
愽
嗩
碗
㓼
旕
媻
䇼
嗐
谬
搷
嫋
蛵
锥子
丝锥
改锥
锥形
锥度
圆锥
锥体
冰锥
棱锥
锥面
