Bản dịch của từ 锥指 trong tiếng Việt

锥指

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

锥指 (Tính từ)

zhuī zhǐ
01

Tầm nhìn/hiểu biết nông cạn, nhận thức hẹp; ví von như lấy mũi khoan chọc mặt đất để đo cái rộng lớn

语出《庄子·秋水》:“是直用管窥天,用锥指地,不亦小乎。”后用“锥指”比喻见知浅小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锥指

zhuī

zhǐ

Các từ liên quan

锥书
锥井
锥体
锥出囊中
锥刀
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
锥
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép