Bản dịch của từ 锥探 trong tiếng Việt
锥探
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | zh | ui | thanh ngang |
锥探 (Danh từ)
【zhuī tàn】
01
Phương pháp dò/điều tra địa tầng bằng que/kim nón: dùng dụng cụ hình nón ấn vào đất, dựa vào cảm giác để xác định lớp đất, tìm nước hoặc phát hiện hang, khe, gạch đá, thân gỗ bên trong đê đập.
探测地层的一种方法。用手将锥形探测工具压入地中﹐凭感觉辨别地层的情况﹐用于找水源和勘查堤身内部的洞穴﹑缝隙以及土层中的砖石﹑木枓等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锥探
zhuī
锥
tàn
探
Các từ liên quan
锥书
锥井
锥体
锥出囊中
锥刀
探丁
探业
探丧
探丸
探丸借客
- Bính âm:
- 【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【CHÙY】
- Các biến thể:
- 錐
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
追
揣
錐
隹
骓
騅
椎
鵻
铲
钱
镂
钪
铯
䦀
铥
䥽
镏
䦃
锽
钛
愽
嗩
碗
㓼
旕
媻
䇼
嗐
谬
搷
嫋
蛵
锥子
丝锥
改锥
锥形
锥度
圆锥
锥体
冰锥
棱锥
锥面
