Bản dịch của từ 锦车使 trong tiếng Việt

锦车使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦车使 (Danh từ)

jǐn chē shǐ
01

Người được giao nhiệm vụ hoặc chỉ thị làm việc gì; người chỉ huy, người sai khiến (từ cổ, dùng để chỉ người cầm quyền sai bảo, xuất hiện trong văn bản lịch sử).

指使者。语本《汉书.西域传下.乌孙国》﹕“冯夫人锦车持节﹐诏乌就屠诣长罗侯赤谷城﹐立元贵靡为大昆弥﹐乌就屠为小昆弥﹐皆赐印绶。”颜师古注引服虔曰﹕“锦车﹐以锦衣车也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦车使

jǐn

chē

shǐ

使

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
车两
车主
使下
使不得
使不的
使不着
使主
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép