Bản dịch của từ 锻修 trong tiếng Việt
锻修
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
锻修 (Động từ)
【duàn xiū】
01
Rèn sửa; tu sửa bằng cách rèn (gia công kim loại) hoặc tỉa sửa, chỉnh lại cho chắc/đẹp (nghĩa mở rộng)
见'锻修'。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锻修
duàn
锻
xiū
修
- Bính âm:
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể:
- 鍛, 𨩷, 𨪇
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,段
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缎
斷
䠪
毈
椴
簖
躖
㫁
碫
緞
腶
葮
钮
钘
钼
铽
锂
铆
钑
钭
锺
锎
铑
铒
慇
䟽
睮
遱
誑
䊏
㣲
滬
䞔
㗦
熌
䬺
锻炼
锻造
锻压
锻打
锻工
锻件
锻铁
锻接
锻钢
锻焊
