Bản dịch của từ 锻烧 trong tiếng Việt

锻烧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

锻烧 (Động từ)

duàn shāo
01

Hơ nóng/ nung (kim loại) ở nhiệt độ dưới điểm nóng chảy để loại bỏ nước kết tinh, CO2 hoặc các chất dễ bay hơi; gần với khái niệm 'sấy khô nung' trong luyện kim.

把金属材料加热到低于熔点的一定温度,去除固体物质内所含结晶水、二氧化碳等挥发性有机或无机物质的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锻烧

duàn

shāo

锻
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
Các biến thể:
鍛, 𨩷, 𨪇
Hình thái radical:
⿰,钅,段
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép