Bản dịch của từ 镇服 trong tiếng Việt
镇服
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇服 (Động từ)
【zhèn fú】
01
Ép buộc phục tùng; bắt ai phải khuất phục
2.强使服从。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một cấp vùng hành chính thời Chu (một trong chín loại vùng ngoài kinh đô), thuộc hạng thứ tám, nằm giữa 夷服 và 藩服; về khoảng cách đánh số theo mỗi 500 lý.
1.周代王畿之外的九等地区之一。按远近分﹐每隔五百里为一等﹐镇服在夷服与藩服之间﹐属第八等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇服
zhèn
镇
fú
服
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
服丧
服习
服事
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
