Bản dịch của từ 镇讨 trong tiếng Việt

镇讨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇讨 (Động từ)

zhèn tǎo
01

Trấn áp và đánh dẹp (chống lại quân phản loạn hoặc bạo loạn); Hán Việt: trấn (an) + thảo (thảo phạt) — ý là đàn áp, truy quét

镇压讨伐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇讨

zhèn

tǎo

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép