Bản dịch của từ 镬烹 trong tiếng Việt

镬烹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

镬烹 (Động từ)

huò pēng
01

Một hình phạt cổ: cho tội nhân vào cái vạc () để luộc hoặc nấu chín đến chết (hình phạt tra tấn dã man)

一种古代酷刑。将罪人放在镬中烹煮。见汉书.卷二十三.刑法志。

Ví dụ
02

Cách nấu/chiên bằng chảo lớn (từ cổ, có thể viết là「镬亨」)

或作「镬亨」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镬烹

huò

pēng

镬
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
Các biến thể:
鑊, 𨯟
Hình thái radical:
⿰,钅,蒦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép