Bản dịch của từ 长号 trong tiếng Việt
长号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长号 (Danh từ)
【cháng hào】
01
Kèn đồng lớn (loại kèn không có pittông, dùng ống kéo/伸缩 để thay đổi cao độ) — tương tự trombone; Hán-Vi: trường hào (gợi liên tưởng chữ 长 = trường, 号 = hào/kèn).
乐器名。一种没有活塞装置、用双套管伸缩来决定音高的铜管乐器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kèn trombon (kèn dài có ống trượt, còn gọi là 伸缩喇叭)
或称为「伸缩喇叭」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
khóc lớn, than khóc om sòm (kêu gào, la lối âm thanh kéo dài)
大声号哭。。文选.卢谌.赠刘琨诗:「亦奚必临路而后长号,睹丝而后歔欷哉?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长号
cháng
长
hào
号
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
