Bản dịch của từ 长吏 trong tiếng Việt
长吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长吏 (Danh từ)
【zhǎng lì】
01
Chức quan thời Hán; viên chức cấp cao hưởng lộc sáu trăm thạch trở lên; cũng chỉ viên chức huyện (quan lớn trong chính quyền thời cổ)
职官名。汉代官员享有六百石以上的爵禄称为「长吏」。汉书.卷五.景帝纪:「吏六六百石以上,皆长吏也。」亦用来指县吏。汉书.卷十九.百官公卿表上.「县令、长,……,皆有丞、尉,秩四百石至二百石,是为长吏。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长吏
zhǎng
长
lì
吏
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
