Bản dịch của từ 长度 trong tiếng Việt

长度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长度 (Danh từ)

cháng dù
01

救济施舍给贫苦者古义用作名词或行为称呼)——相当于救济款/赈济”。可联想为度量给贫困者的帮助”。

救济贫苦。。管子.轻重甲:「死而不葬者,予之长度。」

Ví dụ
02

Chiều dài; khoảng cách giữa hai đầu (ví dụ: chiều dài miếng vải, con đường)

两端之间的距离。。如:「这块布的长度是三尺。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长度

cháng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép