Bản dịch của từ 长檄 trong tiếng Việt

长檄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长檄 (Danh từ)

cháng xí
01

Bức thư hành chính dài; văn bản chứng nhận/ chứng thư cấp cho người đi xa hoặc dài văn chương (có thể chỉ một bài檄文 dài). (Hán-Việt: 長檄 = trường hiệp/ trường tích)

长牒。给行远路者以某种证明的文书。长篇檄文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长檄

zhǎng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép