Bản dịch của từ 长老 trong tiếng Việt

长老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长老 (Danh từ)

zháng lǎo
01

Người già; người lớn tuổi; trưởng lão; già cả

年纪大的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trưởng lão (tiếng gọi tôn kính đối với những hoà thượng lớn tuổi thời xưa)

对年纪大的和尚的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trưởng lão (lãnh tụ một số nơi của đạo Do Thái và đạo Cơ Đốc)

犹太教、基督教指本教在地方上的领袖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đại lão; Trưởng lão; Lão làng

长老是指在某个团体或组织中年长且有威望的人,通常负责指导和决策。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长老

zhǎng

lǎo

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép