Bản dịch của từ 长针 trong tiếng Việt

长针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长针 (Danh từ)

zhǎng zhēn
01

Kim (có) chiều dài lớn hơn bình thường; que kim dài dùng khâu, châm hoặc y tế

长度较长的针。。如:「请帮我拿根长针来。」

Ví dụ
02

Kim dài của đồng hồ (kim chỉ phút trên mặt đồng hồ)

时钟上的分针。。如:「现在长针指的是几分了?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kim phút (kim dài trên mặt đồng hồ, còn gọi là 'phân kim')

亦称为「分针」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长针

zhǎng

zhēn

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép