Bản dịch của từ 长钱 trong tiếng Việt

长钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长钱 (Danh từ)

cháng qián
01

Một đơn vị tính tiền cổ (tính theo tỷ lệ: ví dụ 90 văn được coi là 100 văn), gọi là “đồng dài” trong sách xưa; cách quy đổi tiền tệ khu vực thời Tùy

古代以九十文当一百文的计算法。。隋书.卷二十四.食货志:「自破岭以东,八十为百,名曰东钱。江郢已上,七十为百,名曰西钱。京师以九十为百,名曰长钱。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长钱

zhǎng

qián

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép