Bản dịch của từ 门可罗雀 trong tiếng Việt
门可罗雀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门可罗雀 (Tính từ)
【mén kě luó què】
01
Cửa phủ vắng khách; cửa nhà lạnh lẽo, người đến ít (thường chỉ người mất quyền thế, cửa nhà vắng tanh)
汉朝翟公官居廷尉时宾客盈门,失官后门前冷落,可张网捕雀。见史记.卷一二○.汲黯传。后用来形容做官的人从拥有权势到离开政治中心后门庭冷落、宾客稀少的景况。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
门可罗雀 (dùng như thành ngữ): cửa hàng/nhà cửa ít khách đến, vắng tanh, ế ẩm; nghĩa gốc: đến mức có thể căng lưới bắt chim bên cửa mà không lo thiếu chim (ảo dụ rất vắng).
亦作「门可罗爵」、「门可张罗」、「门前雀罗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门可罗雀
mén
门
kě
可
luó
罗
què
雀
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
