Bản dịch của từ 门吏 trong tiếng Việt
门吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门吏 (Danh từ)
【mén lì】
01
守门的小吏。。史记.卷九十七.郦生传:「好读书,家贫落魄,无以为衣食业,为里监门吏。」
Ví dụ
02
Người làm việc ở cửa, quan coi cửa hoặc lính canh, người ra vào cửa nhà quan hay văn phòng; (cổ) viên chức phụ trách việc ở cửa (như门下之役、门吏诸生)。
门下办事的人。。唐.孙樵.骂僮志:「吾闻他举进士者,有门吏诸生为之前焉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门吏
mén
门
lì
吏
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
