Bản dịch của từ 门帖 trong tiếng Việt
门帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门帖 (Danh từ)
【mén tiě】
01
亦称为「门对」、「门联」。
Ví dụ
02
Đồng liệt, câu đối treo trước cửa/đình (một dạng đối liên truyền thống dùng trang trí và biểu ý); (cổ) thiếp mời/phiếu ghi tên khách mời
门联。。明.戴冠.濯缨亭笔记.门帖:「北京宫阙成,太宗命解缙书门帖,以古诗书之,曰:『日月光天德,山河壮帝居。』至清初,发展为悬挂堂室之对联。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门帖
mén
门
tiē
帖
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
