Bản dịch của từ 门药 trong tiếng Việt
门药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门药 (Danh từ)
【mén yào】
01
Vòng thuốc kíp; thuốc cửa; thuốc dùng để điều trị các bệnh liên quan đến cửa ngõ, thường là các bệnh về đường hô hấp hoặc tiêu hóa.
门药是指用于治疗与“门”相关的疾病的药物,通常涉及呼吸道或消化道的疾病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门药
mén
门
yào
药
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
