Bản dịch của từ 闪存 trong tiếng Việt
闪存
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎn | ㄕㄢˇ | sh | an | thanh hỏi |
闪存 (Danh từ)
【shǎn cún】
01
Bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh (flash memory)
快闪存储器(英语:flash memory),是一种电子式可清除程序化只读存储器的形式,允许在操作中被多次擦或写的存储器。这种科技主要用于一般性数据存储,以及在计算机与其他数字产品间交换传输数据,如储存卡与U盘。闪存是一种特殊的、以宏块抹写的EPROM。早期的闪存进行一次抹除,就会清除掉整颗芯片上的数据。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闪存
shǎn
闪
cún
存
