Bản dịch của từ 闭关 trong tiếng Việt
闭关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
闭关 (Động từ)
【bì guān】
01
Ở ẩn; đóng cửa; tự cô lập; không giao thiệp
闭塞关口,指不跟外界往来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bế quan (trong đạo Phật, chỉ tăng nhân ở một mình, chuyên tâm rèn luyện Phật pháp)
佛教用语,指僧人独居一处,静修佛法,不与任何人交往,满一定期限才外出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭关
bì
闭
guān
关
Các từ liên quan
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关主义
关上
关东
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
- Hình thái radical:
- ⿵,门,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柲
罼
㷶
怭
壁
奰
濞
䫾
睥
咇
跸
㘩
阊
闾
闵
阀
䦸
阄
阗
闺
阑
问
闼
闳
聿
㚤
㠵
扨
任
㚦
犳
存
𠚃
奻
𠕍
朾
闭嘴
关闭
倒闭
封闭
闭塞
闭上
闭关
闭幕
闭眼
密闭
