Bản dịch của từ 闭经 trong tiếng Việt

闭经

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭经 (Động từ)

bì jīng
01

Bế kinh; Ngừng kinh nguyệt

指女性月经周期的停止,可能由于多种原因,如怀孕、压力、疾病等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mất kinh; tắt kinh

因生理或异常情况而未来月经或停来月经的状态女性已过青春期而未来月经者,称为原发性闭经,原有月经,以后停来者,称为继发性闭经

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭经

jīng

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép