Bản dịch của từ 闲凉官 trong tiếng Việt

闲凉官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲凉官 (Danh từ)

xián liáng guān
01

Từ cổ/điển: chỉ quan viên vô công, triều đình nhàn rỗi hoặc quan chức lãnh chức ít việc; (ghi chú) đây là cách viết lỗi/đọc nhầm của “闲良官” trong văn cổ.

见“闲良官”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲凉官

xián

liáng

guān

Các từ liên quan

闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép