Bản dịch của từ 闲出 trong tiếng Việt

闲出

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲出 (Danh từ)

xián chū
01

Lén lút ra ngoài; nhân lúc rảnh/thoáng chốc mà bí mật đi ra (thường chỉ hành động ra ngoài trong lúc địch không để ý)

乘隙私行。。后汉书.卷七十一.皇甫嵩传:「其夕遂大风,嵩乃约敕军士皆束苣乘城,使锐士闲出围外,纵火大呼,城上举燎应之,嵩因鼓而奔其陈,贼惊乱奔走。」

Ví dụ
02

(文言) 偶然出現或間或出現亦作间出」,常用於古文意指在空閒或間隙時出現出入

亦作「间出」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲出

xián

chū

闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép