Bản dịch của từ 闲架 trong tiếng Việt

闲架

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲架 (Danh từ)

xián jià
01

Chỉ cách bố cục, sắp đặt trong thơ văn (cấu trúc, khung bài)

6.借指诗文的布局。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khung, dàn (cách bố trí thanh, khung gỗ hoặc kết cấu) — còn viết là 間架

1.亦作“间架”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đơn vị đo diện tích/ phân chia phòng (một cách cổ hoặc kĩ thuật) — chỉ cách tính số phòng/ buồng; Hán-Việt: «hàn (giá)» tương tự đơn vị phòng

5.房室计量单位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

指汉字的字形笔画结构指字的部件笔画的排列和搭配即字的架构”)

7.借指汉字书写的笔画结构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Kiểu cấu trúc nhà; kết cấu gian nhà (dùng để chỉ cách bố trí, kết cấu của công trình kiến trúc)

2.指房屋的结构形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(kiến trúc/ kết cấu) bộ khung, kết cấu của những vật khác; phần cấu tạo không phải là thân chính — tức “giàn, khung” của một đồ vật.

3.指其它物品的结构。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

4.间架税。唐中叶始行的按房屋间架数及等级所征收的杂税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲架

xián

jià

Các từ liên quan

闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
架不住
架儿
架势
架子
架子工
闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép