Bản dịch của từ 间不容发 trong tiếng Việt
间不容发
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
间不容发 (Thành ngữ)
【jiān bù róng fà】
01
Khoảng cách nhỏ đến mức không thể chèn thêm một sợi tóc, chỉ tình thế cực kỳ nguy cấp, hiểm nghèo cận kề tai họa.
间:中间。中间容不下一根头发。比喻与灾祸相距极近或情势危急到极点。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 间不容发
jiān
间
bù
不
róng
容
fà
发
Các từ liên quan
间不容瞬
间不容砺
间不容缓
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
容与
容乞
容人
容仪
容众
发丧
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAN, GIÁN】
- Các biến thể:
- 間, 閒
- Hình thái radical:
- ⿵,门,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
监
鶼
䶬
浅
豣
鑯
籛
鰹
濺
鋑
殱
稴
渐
僭
楗
㣤
侟
溅
槛
鐱
㺝
寋
賤
監
阖
问
闿
闹
闩
阀
阆
阍
阂
䦸
闫
闵
奁
芞
良
邰
矵
串
𠘾
㫖
𠇦
玔
肓
含
房间
时间
之间
瞬间
中间
期间
车间
课间
空间
民间
间隔
间隙
间接
间谍
间断
相间
间歇
无间
间或
离间
