Bản dịch của từ 闻问 trong tiếng Việt
闻问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
闻问 (Động từ)
【wén wèn】
01
Được nghe hỏi, được biết tới (thường chỉ nghe tin tức, danh tiếng không còn lan truyền/không được hỏi tới)
好名声。。汉书.卷六十四上.严助传:「上问所欲,对愿为会稽太守。于是拜为会稽太守。数年,不闻问。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
通音信。。新唐书.卷一三八.李抱玉传:「帝苍卒狩奉天,闻问,诸将皆哭。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闻问
wén
闻
wèn
问
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Các biến thể:
- 聞, 䎹, 䎽, 𥹢, 𦕁, 𦕌, 𦖫, 𪖴
- Hình thái radical:
- ⿵,门,耳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑮
雯
䰚
阌
鳼
螡
闦
鴍
炆
蟁
䦩
蚊
闷
闺
闲
闯
阇
阃
闵
阙
阗
阊
阏
闪
罚
䒹
䜥
怘
追
珀
㘸
㖋
㳜
骂
栐
砎
新闻
闻名
见闻
闻到
丑闻
绯闻
传闻
好闻
趣闻
闻讯
