Bản dịch của từ 阁阁 trong tiếng Việt
阁阁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
阁阁 (Danh từ)
【gé gé】
01
(Hoặc "hehe") Một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ để chỉ những thứ có tên giống nhau, cách phát âm và ý nghĩa giống nhau hoặc những thứ đi theo cặp; nó cũng có thể đề cập đến sự xuất hiện của các cặp hoặc sự phối hợp (hiếm)
或作「合合」。
Ví dụ
02
Đứng đắn, chỉnh tề; vẻ nghiêm chỉnh, đoan trang (thơ cổ chỉ trạng thái nghiêm nghi, ngay ngắn)
端正的样子。。诗经.小雅.斯干:「约之阁阁,椓之橐橐。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
状声词。形容蛙鸣的声音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阁阁
gé
阁
gé
阁
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁC】
- Các biến thể:
- 閣
- Hình thái radical:
- ⿵,门,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颌
臵
㝓
䩐
觡
閣
韚
䪂
臈
鬲
閤
挌
阑
闾
闬
闩
闱
阚
䦷
阎
阗
闽
阏
闸
恎
咠
挀
茳
柦
荑
俆
𠉈
骂
逈
㤭
洲
阁楼
阁下
内阁
楼阁
闺阁
出阁
阁揆
雅阁
阁子
暖阁
