Bản dịch của từ 阍人 trong tiếng Việt

阍人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

阍人 (Danh từ)

hūn rén
01

Người gác cổng, người trông coi cửa nhà hoặc nơi riêng tư

1.亦作“?人”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người trông coi cửa, người gác cổng (từ cổ, dùng để gọi người giữ cửa)

3.后世通称守门人为阍人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người trông coi, mở khóa đóng cửa cung điện vào sáng sớm và chiều tối (như người gác cổng triều đình thời xưa).

2.周官名,掌晨昏启闭宫门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阍人

hūn

rén

Các từ liên quan

阍从
阍侍
阍吏
阍守
阍寺
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
阍
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
閽, 𨵽
Hình thái radical:
⿵,门,昏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フノフ一フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép