Bản dịch của từ 阎浮提 trong tiếng Việt

阎浮提

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

阎浮提 (Danh từ)

yán fú tí
01

Từ Phạn; tên cũ chỉ thế gian, trái đất (như “nhân gian”); theo truyền thống Phật giáo: Nam thánh bộ châu (một trong các châu trên thế giới).

梵语,即南赡部洲。阎浮,树名。提为“提鞞波”之略,义译为洲。洲上阎浮树最多,故称阎浮提。诗文中多指人世间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阎浮提

yán

Các từ liên quan

阎亲
阎伍
阎君
阎妖
阎妻
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
阎
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
閻, 𨵻
Hình thái radical:
⿵,门,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フノフノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép