Bản dịch của từ 阎魔王 trong tiếng Việt

阎魔王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

阎魔王 (Danh từ)

yán mó wáng
01

Diêm Vương; vị vua cai quản âm phủ, xét xử kẻ chết theo công tội (tương đương “Diêm La”, “Diêm Vương”).

也称“阎罗王”、“阎罗”、“阎王”等。原为古印度神话中管理阴间之王。佛教沿用,称为管理地狱之魔王,能判人生前善恶,加以赏罚。传说他属下有十八判官,分管十八地狱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阎魔王

yán

wáng

Các từ liên quan

阎亲
阎伍
阎君
阎妖
阎妻
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
王不留行
王世子
王业
阎
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
閻, 𨵻
Hình thái radical:
⿵,门,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フノフノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép